Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rightly or wrongly
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈɹ
aɪ
t
l
i
ə
ˈɹ
ɒ
ŋ
.
l
i
/
US
/ˈɹ
aɪ
t
l
i
ɚ ˈɹɔ
ŋ
.
l
i
/
Nghĩa chính
1
Dù đúng hay sai
cụm từ
Without regard to whether the action in question was justified; not for the moment analyzing the action from the standpoint of morality, correctness, etc.
Ví dụ
I
decided
,
rightly
or
wrongly
,
not
to
tell
her
about
the
pregnancy
.
AI
1
Dù đúng hay sai
1
Dù đúng hay sai
1
Dù đúng hay sai