Dịch

correctly

A2TOEICtrạng từ (adverb)
US/kɚˈɛktli/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chính xáctrạng từIn a correct manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. correctlyDạng gốc (base form)
  2. more correctlySo sánh hơn (comparative)
  3. most correctlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

answer correctlyTrả lời chính xác
function correctlyHoạt động đúng cách
pronounce correctlyPhát âm chuẩn
remember correctlyNhớ chính xác
spell correctlyĐánh vần chính xác
understand correctlyHiểu đúng
politically correctlytrạng từMột cách đúng đắn về mặt chính trị
do it correctlyLàm đúng cách

Ví dụ

  • Daragh's , "" .Hầu hết mọi người không thể phát âm chính xác tên của Daragh, nên anh ấy đã dùng tên Dave để thay thế.
  • .Bạn nghe chuẩn xác rồi đấy.
  • .Hơi buồn khi thấy những người không dùng tiếng mẹ đẻ của mình cho chuẩn xác.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI