apropiadamente
B2trạng từ (adverb)
/apɾoˌpjadaˈmente/
Nghĩa chính
- Phù hợp, thích hợptrạng từappropriately
- Đúng đắn, đúng mựctrạng từcorrectly (with propriety)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đúng đắn
Ví dụ
- — — " ".Chiến tranh Việt Nam được biết đến ở Việt Nam —và khá đúng cách— là "chiến tranh Mỹ".
- .Động cơ không hoạt động đúng cách.
- .Một số loại độc dược hữu ích khi được sử dụng đúng cách.