Dịch

impropio

B2tính từ (adjective)
/imˈpɾopjo/

Nghĩa chính

  1. Không phù hợp, không đúng mực, bất lịch sựtính từunseemly, improper

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impropioDạng gốc (base form)
  2. impropiasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. impropiosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. impropiaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không phù hợp

Ví dụ

  • .Tôi đã cư xử không đúng mực.

AI