Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
impropiamente
trạng từ
(adverb)
/imˌpɾopjaˈmente/
Nghĩa chính
1
Không thích hợp; không đúng cách
trạng từ
inappropriately; improperly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
inappropriately
Không thích hợp, không phù hợp
Ví dụ
Porque
en
la
España
imperial
se
confundió
la
papa
con
la
batata
(
también
llamada
‘
camote
’)
y
,
desde
entonces
,
se
llamó
impropiamente
‘
patata
’
a
la
papa
,
excepto
en
Andalucía
,
Extremadura
e
Islas
Canarias
.
AI
1
Không thích hợp
1
Không thích hợp
1
Không thích hợp