Dịch

works righteousness

danh từ (noun)
US/ˈwɝks ˈɹaɪtʃəsnəs/

Nghĩa chính

  1. Niềm tin rằng sự cứu rỗi có thể đạt được bằng cách làm việc tốt, thay vì chỉ có đức tindanh từkhông đếm được (uncountable)The belief that salvation is achievable by doing good works, rather than merely by having faith.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

AI