| on the right side of historycụm giới từ | cụm giới từ | Phù hợp với các quan điểm hoặc hành động mà các thế hệ tương lai sẽ tán thành về mặt đạo đức là công bằng hoặc tiến bộ |
| on the right trackcụm giới từ | cụm giới từ | Sử dụng cách tiếp cận chung đúng đắn cho một nhiệm vụ hoặc vấn đề cụ thể; theo đuổi điều gì đó một cách đầy hứa hẹn |
| on the right footcụm giới từ | cụm giới từ | Ở một vị trí mạnh mẽ hoặc thuận lợi, hoặc sau một hành động thành công |
| start off on the right footđộng từ | động từ | Bắt đầu tốt |
| put the saddle on the right horseđộng từ | động từ | Khen ngợi hay chê trách khi đáng lẽ phải làm |
| be on the right trackcụm từ | cụm từ | Đi đúng đường |
| be on the right side of fortycụm từ | cụm từ | Dưới bốn mươi tuổi |
| put someone on the right trackcụm từ | cụm từ | Đưa ai vào con đường đúng, đưa ai đi đúng đường đúng lối |