Dịch

right back

danh từ (noun)cụm giới từ (prepositional phrase)trạng từ (adverb)
UK/ˈɹɑjt ˈbæk/US/ˈɹaɪt ˈbæk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hậu vệ thường chơi ở bên phải sândanh từA defender who normally plays on the right side of the field.
  2. Đồng nghĩa với back at youcụm giới từSynonym of back at you.
  3. Trở lại vị trí ban đầu ngay lập tức hoặc nhanh chóngtrạng từkhông so sánh (not comparable)In an immediate or quick return to an original position.
  4. Trong sự đáp lại trực tiếp hoặc trả lại một hành động hoặc cử chỉ; bằng hiện vậttrạng từkhông so sánh (not comparable)In direct reciprocation or repayment of an action or gesture; in kind.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. right backDạng gốc (base form)
  2. right backsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

be right backcụm từQuay lại ngay
come right backQuay lại ngay

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ right back at you

Ví dụ

  • , ! .
  • .
  • , , “, ! !”

AI