Dịch

right off

trạng từ (adverb)
UK/ˈɹɑjt ˈɒf/US/ˈɹaɪt ˈɔf/

Nghĩa chính

  1. Ngaytrạng từkhông so sánh (not comparable)at once; immediately

Cụm từ (phrase)

right off the batcụm giới từNgay lập tức, không chậm trễ

Ví dụ

  • .
  • mug's .
  • .

AI