muchness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kích thước lớn hoặc số lượng lớn; sự to lớn; kích cỡ; độ lớn (lớn hay nhỏ)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Large size or bulk; bigness; size; magnitude (large or small).
- Sự vĩ đại về số lượng, số lượng, số lượng hoặc mức độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Greatness in quantity, number, amount, or degree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- muchnessDạng gốc (base form)
- muchnessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| much of a muchnesscụm từ | cụm từ | Của hai hoặc nhiều thứ, giữa chúng có rất ít sự khác biệt về ý nghĩa |
| too-muchnessdanh từ | danh từ | Sự quá mức |