Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
too-muchness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự quá mức
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Excessiveness.
Nguồn gốc
(etymology)
too much
+
-ness
Ví dụ
Yet
I
would
have
hated
to
lose
“
Search
.”
And
Hearne’s
earnest
too-muchness
,
his
eagerness
to
stuff
as
much
as
possible
into
each
piece
,
has
become
such
a
central
feature
of
his
artistry
that
it’s
hard
to
think
of
it
as
a
weakness
.
It’s
who
he
is
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
超级
chāo jí
Siêu, quá mức
过
guò
Quá mức, quá độ
Tiếng Tây Ban Nha
exceso
Sự quá mức, sự dư thừa
demasiado
Quá nhiều, quá mức
excesivo
Quá mức, quá đáng, thái quá
AI
1
Sự quá mức
1
Sự quá mức
1
Sự quá mức