secle
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Độ dài của một kỷ nguyên, được cho là khoảng thời gian trôi qua kể từ khi bắt đầu một kỷ nguyên cho đến thời điểm không còn ai còn sống vào thời điểm đó (bắt đầu từ khi thành lập Rome)danh từThe length of an epoch, believed to be the amount of time that elapsed from the start of one epoch to the time when no one who was alive at that point is still alive (starting at the founding of Rome).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- secleDạng gốc (base form)
- seclesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thế kỷ
- A century.
Ví dụ
- , .. 78.
- man's , father's , son's ; , .
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhsaeculum
Cùng gốc (doublet)saeculum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha