Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
temporally
trạng từ
(adverb)
US
/
t
ɛ
m
p
oɹ
ə
l
iː
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Một cách tạm thời
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a temporal manner.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
temporally
temporal
Trần tục, thế tục
tính từ, danh từ
temp
le
Đền, miếu
danh từ, động từ
spectro
temporally
Theo phương pháp quang phổ thời gian
trạng từ
centro
temporally
Liên quan đến khu vực trung tâm thời gian
trạng từ
Xem thêm 9 từ
Nguồn gốc
(etymology)
temporal
+
-ly
từ tiếng Anh trung đại
temperally
Ví dụ
temporally
processed
AI
1
Một cách tạm thời
1
Một cách tạm thời
1
Một cách tạm thời