Nghĩa chính
- Đền, nơi thờ cúngdanh từA holy or sacred place dedicated to a specific deity, ancestor, hero, martyr, saint, or similar figure of awe and respect, at which said figure is venerated or worshipped.
- Hòm thánh tích, tráp thánh cốtdanh từA case, box, or receptacle, especially one in which are deposited sacred relics, as the bones of a saint.
- Thánh địa, nơi linh thiêngdanh từA place or object hallowed from its history or associations.
- Thờ phụng, tôn sùngđộng từngoại động từ (transitive)To enshrine; to place reverently, as if in a shrine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- shrine to sb/sthđền thờ ai/cái gìa shrine to the Virgin Marymột ngôi đền thờ Đức Mẹ Maria
- shrine for sbnơi tôn kính đối với aiWimbledon is a shrine for all lovers of tennis.Wimbledon là thánh địa đối với tất cả những người yêu tennis.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| holy shrine | Thánh địa linh thiêng | |
| roadside shrine | Miếu thờ ven đường | |
| shrine to someone | Nơi tưởng niệm ai | |
| visit a shrine | Viếng thăm đền thờ | |
| ancestral shrinedanh từ | danh từ | Ngôi đền thờ tổ tiên và tổ tiên của dòng họ hoặc gia đình được phong thần trong tôn giáo dân gian Trung Quốc |
| offerings to the shrine | Đồ tế lễ đền thờ | |
| shrine-goer | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc shrineNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạishryne
- từ tiếng Anh cổscrīn“reliquary, ark of the covenant”
- từ tiếng Latinh trung đạiscrīnium“reliquary”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- một thánh địa của nghệ thuật
- .Được thờ phụng trang nghiêm trong thánh điện của ngài.
- .Cổng đền rất đồ sộ.