Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
shrinegoer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đi đến một ngôi đền
danh từ
One who goes to a shrine.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
shrinegoer
Dạng gốc
(base form)
shrinegoer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
shrine
+
goer
AI
1
Người đi đến một ngôi đền
1
Người đi đến một ngôi đền
1
Người đi đến một ngôi đền