Second Temple
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Ngôi đền thánh của người Do Thái, nằm trên Núi Đền ở Jerusalem, giữa c. 516 TCN và c. 70 CNdanh từ riêngThe Jewish holy temple, which stood on the Temple Mount in Jerusalem, between c. 516 BCE and c. 70 CE.
Ví dụ
- ? .
- .
- 1 , .