specky
tính từ (adjective)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giống như hạt bụi, rất nhỏtính từResembling a speck, minuscule.
- Được đánh dấu bằng đốm; lốm đốmtính từMarked with specks; speckled.
- Hùng vĩtính từkhông so sánh (not comparable)Spectacular.
- Đồng nghĩa với spectacular markdanh từSynonym of spectacular mark.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người đeo kính
- đứng trước danh từ (attributive)One who wears spectacles.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc speckyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- up-and-lilting , , , , .
- , / .
- ‘ , ,’ . . ′ .