Dịch

specky

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giống như hạt bụi, rất nhỏtính từResembling a speck, minuscule.
  2. Được đánh dấu bằng đốm; lốm đốmtính từMarked with specks; speckled.
  3. Hùng vĩtính từkhông so sánh (not comparable)Spectacular.
  4. Đồng nghĩa với spectacular markdanh từSynonym of spectacular mark.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. speckyDạng gốc (base form)
  2. speckiesSố nhiều (plural)
  3. speckierSo sánh hơn (comparative)
  4. speckiestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người đeo kính
  1. đứng trước danh từ (attributive)One who wears spectacles.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

speck-y

tính từ, danh từ

Rút gọn từ spectacular

danh từ

Rút gọn từ spectacles

Ví dụ

  • up-and-lilting , , , , .
  • , / .
  • ‘ , ,’ . . ′ .

AI