Dịch

pair up

động từ (verb)
UK/ˌpɛə ˈʌp/US/ˌpɛɹ ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Ghép cặp, kết đôiđộng từngoại động từ (transitive)To put into pairs; to put into a group of two.
  2. Xếp thành cặp; tham gia cùng nhau để tạo thành một nhóm gồm hai ngườiđộng từnội động từ (intransitive)To get into pairs; to join together to make a group of two.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pair upNguyên thể (infinitive)
  2. pairs upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. paired upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pairing upPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • Ziri .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI