Nghĩa chính
- Đưa vào một cặp vợ chồng; đưa vào hoặc kết nối với nhau như một nhóm gồm hai ngườiđộng từngoại động từ (transitive)To put into a couple; to put into, or connect together as, a group of two.
- Xếp thành cặp; trở thành một nhóm gồm hai ngườiđộng từnội động từ (intransitive)To get into pairs; to become a group of two.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- couple upNguyên thể (infinitive)
- couples upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- coupled upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- coupling upPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- 8,000 , […]
- , . . , , genitally-based .
- , .