Nghĩa chính
- Từng đôitính từkhông so sánh (not comparable)Occurring in pairs; two at a time.
- Theo cặp hoặc theo cặptrạng từkhông so sánh (not comparable)In or by pairs.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pairwise disjointtính từ | tính từ | Đặt A_λ_(λ∈Λ) là tập hợp bất kỳ của các tập hợp được lập chỉ mục bởi một tập hợp Λ. Chúng ta gọi tập hợp được lập chỉ mục là rời rạc theo cặp nếu đối với bất kỳ hai chỉ số riêng biệt nào, λ,μ∈Λ, các tập hợp A_λ và A_μ là rời rạc |
| pairwise linkage disequilibrium diagramdanh từ | danh từ | Biểu diễn bằng đồ thị hình tam giác của sự mất cân bằng liên kết trong đó các màu khác nhau biểu thị cường độ liên kết khác nhau giữa các cặp locus |
Ví dụ
- .