Dịch

pairwise

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ˈpɛə.waɪz/US/ˈpɛɹ.waɪz/

Nghĩa chính

  1. Từng đôitính từkhông so sánh (not comparable)Occurring in pairs; two at a time.
  2. Theo cặp hoặc theo cặptrạng từkhông so sánh (not comparable)In or by pairs.

Cụm từ (phrase)

pairwise disjointtính từĐặt A_λ_(λ∈Λ) là tập hợp bất kỳ của các tập hợp được lập chỉ mục bởi một tập hợp Λ. Chúng ta gọi tập hợp được lập chỉ mục là rời rạc theo cặp nếu đối với bất kỳ hai chỉ số riêng biệt nào, λ,μ∈Λ, các tập hợp A_λ và A_μ là rời rạc
pairwise linkage disequilibrium diagramdanh từBiểu diễn bằng đồ thị hình tam giác của sự mất cân bằng liên kết trong đó các màu khác nhau biểu thị cường độ liên kết khác nhau giữa các cặp locus

Ví dụ

  • .

Họ từ (word family)

cùng gốc pairwise

Nguồn gốc (etymology)

AI