servir
A2động từ (verb)
Hay gặp/seɾˈbiɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Phục vụ, hầu hạđộng từto serve (to be a servant or worker; to render service)
- Phục vụ, làm việc chođộng từto serve (to be a servant for; to work for)
- Có ích, dùng được, có tác dụngđộng từto be of use, to be good for
- Dùng làm, thay thế chođộng từto serve (to usefully take the place of something else)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể servirDanh động từ sirviendoPhân từ servido
| Presente | |
|---|---|
| yo | sirvo |
| tú | sirves |
| él/ella/Ud. | sirve |
| nosotros | servimos |
| vosotros | servís |
| ellos/Uds. | sirven |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Giao bóng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| para servirle | Rất hân hạnh được phục vụ | |
| servir de algo | Đóng vai trò như | |
| servir la mesa | Dọn bàn ăn | |
| servir para algo | Dùng để làm gì | |
| para servir a ustedcụm từ | cụm từ | Sẵn sàng phục vụ bạn |
| servir pavo | Dọn thịt gà tây | |
| servir vodka | Phục vụ rượu vodka | |
| servir whisky | Phục vụ rượu whisky |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Phục vụ quân ngũ
- Phục vụ quân ngũ, đi nghĩa vụto serve (to be in military service)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chàng trai trẻ dọn các món ăn cho chủ của mình.
- .Khách sạn này phục vụ bữa sáng kiểu lục địa.
- . .Không có gì phải cảm ơn đâu. Rất hân hạnh được phục vụ bạn.