Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dance attendance
động từ
(verb)
US
/ˈ
d
æ
n
s
ə
ˈ
t
ɛ
n
d
ə
n
s
/
Nghĩa chính
1
Chờ đợi một cách ngoan ngoãn (trên hoặc trên một ai đó)
động từ
To wait obsequiously (on or upon someone).
Ví dụ
A
man
of
his
place
,
and
so
near
our
favour
,
/
To
dance
attendance
on
their
lordships
'
pleasure
.
Astonishingly
,
the
king's
health
rallied
,
causing
Orléans's
antechamber
to
become
deserted
again
as
courtiers
rushed
back
to
dance
attendance
at
the
royal
bedside
.
AI
1
Chờ đợi một cách ngoan ngoãn (trên hoặc trên một ai đó)
1
Chờ đợi một cách ngoan ngoãn (trên hoặc trên một ai đó)
1
Chờ đợi một cách ngoan ngoãn (trên hoặc trên một ai đó)