Dịch

dance attendance

động từ (verb)
US/ˈdæns əˈtɛndəns/

Nghĩa chính

  1. Chờ đợi một cách ngoan ngoãn (trên hoặc trên một ai đó)động từTo wait obsequiously (on or upon someone).

Ví dụ

  • , , / ' .
  • , , Orléans's .

AI