Dịch

tautological

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc sử dụng tautologytính từOf, relating to, or using tautology.
  2. Sử dụng sự lặp lại hoặc quá nhiều từ ngữ; màng phổi hoặc vòng quanhtính từUsing repetition or excessive wordiness; pleonastic or circumlocutionary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tautologicalDạng gốc (base form)
  2. more tautologicalSo sánh hơn (comparative)
  3. most tautologicalSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI