tautological
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc sử dụng tautologytính từOf, relating to, or using tautology.
- Sử dụng sự lặp lại hoặc quá nhiều từ ngữ; màng phổi hoặc vòng quanhtính từUsing repetition or excessive wordiness; pleonastic or circumlocutionary.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tautologicalDạng gốc (base form)
- more tautologicalSo sánh hơn (comparative)
- most tautologicalSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc tautologicalVí dụ
- ‘ ’