Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tautologic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Lặp thừa
tính từ
tautological
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tautologic
Dạng gốc
(base form)
more tautologic
So sánh hơn
(comparative)
most tautologic
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
the
phrase
‘
a
beginner
who
has
just
started
’
is
tautological
Họ từ
(word family)
cùng gốc
tautologic
tautolog
y
Việc sử dụng từ ngữ dư thừa, tràn lan, sự lặp lại không cần thiết và tẻ nhạt
danh từ
tautologic
al
Của, liên quan đến, hoặc sử dụng tautology
tính từ
tautologic
alness
Tính lặp lại
danh từ
tautologic
ally
Theo cách lặp lại
trạng từ
AI
1
Lặp thừa
1
Lặp thừa
1
Lặp thừa