laxo
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/ˈlaɡso/
Nghĩa chính
- Lỏng lẻo, thiếu nghiêm ngặttính từlax
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của laxarđộng từfirst-person singular present indicative of laxar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cách giải thích quy định quá lỏng lẻo tiềm ẩn nhiều rủi ro lớn.