Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
charily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Xem chary
trạng từ
In a chary manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
charily
Dạng gốc
(base form)
more charily
So sánh hơn
(comparative)
most charily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
chary
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
charily
char
y
Cẩn thận, thận trọng, nhút nhát, cảnh giác
tính từ, trạng từ
chari
ness
Tình trạng của Chary; thận trọng
danh từ
AI
1
Xem chary
1
Xem chary
1
Xem chary