Dịch

war-weary

tính từ (adjective)
UK/ˈwɔː ˌwɪəɹi/US/ˈwɔɹ ˌwɪəɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mệt mỏi hay mệt mỏi vì chiến tranhtính từWeary or tired of war.
  2. Mệt mỏi vì chiến đấu trong một cuộc chiếntính từTired from fighting in a war.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. war-wearyDạng gốc (base form)
  2. more war-wearySo sánh hơn (comparative)
  3. war-wearierSo sánh hơn (comparative)
  4. war-weariestSo sánh nhất (superlative)
  5. most war-wearySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

war-wearinessdanh từTrạng thái kiệt sức do chiến đấu trong chiến tranh

Họ từ (word family)

cùng gốc war-weary

Ví dụ

  • [] [ ] .
  • cottager's , / ; / , , / lady-love's ; [...]
  • , [...]. .

AI