Nghĩa chính
- Mệt mỏi hay mệt mỏi vì chiến tranhtính từWeary or tired of war.
- Mệt mỏi vì chiến đấu trong một cuộc chiếntính từTired from fighting in a war.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- war-wearyDạng gốc (base form)
- more war-wearySo sánh hơn (comparative)
- war-wearierSo sánh hơn (comparative)
- war-weariestSo sánh nhất (superlative)
- most war-wearySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| war-wearinessdanh từ | danh từ | Trạng thái kiệt sức do chiến đấu trong chiến tranh |
Họ từ (word family)
cùng gốc war-wearyVí dụ
- [] [ ] .
- cottager's , / ; / , , / lady-love's ; [...]
- , [...]. .