jaden
A1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Làm từ ngọc bíchtính từkhông so sánh (not comparable)Made of, resembling, or pertaining to jade.
Ví dụ
- !Hoa Hồng Đỏ trên Lá Nhài và Gậy Jaden!
- , , .Một con dấu đỏ được đóng lên các tờ tiền nhờ con dấu nhà nước bằng ngọc bích của jaden là āl, thứ mà các vị vua được trao cho.