Dịch

dragón

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/dɾaˈɡon/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Con rồng, rồngdanh từdragon (legendary serpentine creature)
  2. Lính long kỵ binh, kỵ binhdanh từdragoon (horse soldier)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dragónDạng gốc (base form)
  2. dragonesSố nhiều (plural)
  3. dragoncilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. dragoncitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. dragonasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  6. dragonaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

dragón azulRồng xanh (Glaucus atlanticus)
barco dragónThuyền rồng
boca de dragónSnapdragon (thực vật)
sangre del dragónMáu rồng
dragón de KomodoRồng Komodo
fruta del dragóndragon fruitchưa dịch
dragón chinoChưa có nghĩa
dragón marinoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Rồng
  1. Rồng, con rồngdragon

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¿ : ?Bạn thích gì hơn: người khổng lồ hay rồng?
  • .Không thể giết rồng bằng vũ khí thường.
  • ¿ ?Lối vào hang rồng nằm ở đâu?

AI