dragón
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/dɾaˈɡon/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Con rồng, rồngdanh từdragon (legendary serpentine creature)
- Lính long kỵ binh, kỵ binhdanh từdragoon (horse soldier)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dragónDạng gốc (base form)
- dragonesSố nhiều (plural)
- dragoncilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- dragoncitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- dragonasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- dragonaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dragón azul | Rồng xanh (Glaucus atlanticus) | |
| barco dragón | Thuyền rồng | |
| boca de dragón | Snapdragon (thực vật) | |
| sangre del dragón | Máu rồng | |
| dragón de Komodo | Rồng Komodo | |
| fruta del dragón | dragon fruitchưa dịch | |
| dragón chino | Chưa có nghĩa | |
| dragón marino | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Rồng
- Rồng, con rồngdragon
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ¿ : ?Bạn thích gì hơn: người khổng lồ hay rồng?
- .Không thể giết rồng bằng vũ khí thường.
- ¿ ?Lối vào hang rồng nằm ở đâu?