Dịch

龙

龍
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: long
lóng

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. RồngChinese dragon; loong
  2. Vua, hoàng đế(fig.) emperor
  3. Khủng long(bound form) dinosaur
  4. Họ Longsurname Long

Chữ và bộ thủ (character, radical)

龙
lónglong
Bộ: 龍 · long (con rồng)5 nét
dragon; symbolic of emperor

Cụm từ (phrase)

生龙活虎Hăng hái như rồng như hổ
画龙点睛Vẽ rồng điểm mắt
舞龙Múa rồng
龙凤呈祥Long phụng trình tường
龙的传人Con rồng cháu tiên
来龙去脉Nguồn cơn, ngọn ngành, đầu đuôi
卧虎藏龙Ngọa hổ tàng long, hổ nằm rồng ẩn

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Rồng
  1. dragon

Ví dụ

  • 。Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.

AI