Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Từ đồng nghĩa của dragondanh từSynonym of dragon (“a type of musket with a short, large-calibre barrel and a flared muzzle, metaphorically exhaling fire like a mythical dragon”).
- Long kỵ binhdanh từOriginally (historical), a soldier armed with a dragoon musket (noun sense 1.1) who fought both on foot and mounted on a horse; now, a cavalier or horse soldier from a regiment formerly armed with such muskets.
- Gã thô lỗ, kẻ hung dữdanh từA man with a fierce or unrefined manner, like a dragoon (noun sense 1.2).
- Đàn áp bằng long kỵ binhđộng từngoại động từ (transitive)To subject (a Huguenot) to the dragonnades (“a policy instituted by Louis XIV of France in 1681 to intimidate Protestant Huguenots to convert to Roman Catholicism by billeting dragoons (noun sense 1.2) in their homes to abuse them and destroy or steal their possessions”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dragoonNguyên thể (infinitive)
- dragoonsSố nhiều (plural)
- dragoonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dragooningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dragoon birddanh từ | danh từ | Loài chim ô (Cephalopterus spp.), ở Nam Mỹ |
| dragoon pigeon | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Một giống bồ câu
- A variety of pigeon, originally a cross between a horseman and a tumbler.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc dragoonNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- . .Cuộc đàn áp của người Pháp tàn bạo hơn bao giờ hết. Những người theo phái Tin lành ở Savoy đã kháng cự thành công đội long kỵ binh Pháp được phái đến để tàn sát họ.
- , . […] , .Người Norman từ Pháp sang Anh với tư cách tệ hại hơn lúc họ rời đi một trăm sáu mươi năm trước. [...] Những người sáng lập Viện Quý tộc này là những tên long kỵ binh tham lam và hung dữ, con cháu của những tên cướp biển tham lam và tàn bạo.
- [ l’Enclos] , , .Đây là người phụ nữ sùng đạo [Ninon de l’Enclos], về sau đã chuộc lại lỗi lầm thời trẻ bằng cách ép buộc những người theo phái Huguenot cải đạo thành Công giáo.