Dịch

draconic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến hoặc gợi ý đến rồngtính từRelating to or suggestive of dragons.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. draconicDạng gốc (base form)
  2. more draconicSo sánh hơn (comparative)
  3. most draconicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

draconic chartdanh từSơ đồ chiêm tinh hiển thị vị trí của các thiên thể nhìn từ Trái đất (tại một thời điểm nào đó), với điểm bắt đầu của hệ tọa độ là nút phía bắc mặt trăng (tăng dần)
draconic monthdanh từKhoảng thời gian giữa hai lần Mặt trăng liên tiếp đi qua cùng một nút quỹ đạo. Tháng dracic ngắn hơn tháng thiên văn do sự tuế sai của quỹ đạo Mặt Trăng. Trung bình một người kéo dài 27 ngày, 5 giờ, 5 phút, 35,8 giây

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Rất nghiêm khắc hoặc nghiêm ngặt
  1. Rất nghiêm khắc hoặc nghiêm ngặt; hà khắcVery severe or strict; draconian.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • serpent-like .
  • " , ."
  • […] / / ' , .

AI