Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến hoặc gợi ý đến rồngtính từRelating to or suggestive of dragons.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- draconicDạng gốc (base form)
- more draconicSo sánh hơn (comparative)
- most draconicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| draconic chartdanh từ | danh từ | Sơ đồ chiêm tinh hiển thị vị trí của các thiên thể nhìn từ Trái đất (tại một thời điểm nào đó), với điểm bắt đầu của hệ tọa độ là nút phía bắc mặt trăng (tăng dần) |
| draconic monthdanh từ | danh từ | Khoảng thời gian giữa hai lần Mặt trăng liên tiếp đi qua cùng một nút quỹ đạo. Tháng dracic ngắn hơn tháng thiên văn do sự tuế sai của quỹ đạo Mặt Trăng. Trung bình một người kéo dài 27 ngày, 5 giờ, 5 phút, 35,8 giây |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Rất nghiêm khắc hoặc nghiêm ngặt
- Rất nghiêm khắc hoặc nghiêm ngặt; hà khắcVery severe or strict; draconian.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc draconicVí dụ
- serpent-like .
- " , ."
- […] / / ' , .