Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn nhẫntính từVery severe, cruel, or harsh.
- Sinh vật giống rồng, loài rồngdanh từA creature resembling a dragon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- draconianDạng gốc (base form)
- draconiansSố nhiều (plural)
- more draconianSo sánh hơn (comparative)
- most draconianSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc draconianTừ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc loài rồng
- Thuộc loài rồng, giống rồngOf, relating to, characteristic of, or resembling a dragon.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng LatinhDracō
- từ tiếng Hy Lạp cổΔράκωνDrákōn
tính từ, danh từ
- từ tiếng Latinhdracō“dragon”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Waterloo-Exeter .Có lẽ những bài học đã được rút ra từ việc cắt giảm cơ sở hạ tầng khắc nghiệt trên tuyến đường Waterloo-Exeter.
- . .Con rồng bay là đà sát mặt đất. Nó thách thức mọi hình ảnh về một sinh vật giống rồng mà Kulp từng thấy.
- , .Các điều luật rất khắc nghiệt và đã nhanh chóng bị bãi bỏ.