Dịch

draconian

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn nhẫntính từVery severe, cruel, or harsh.
  2. Sinh vật giống rồng, loài rồngdanh từA creature resembling a dragon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. draconianDạng gốc (base form)
  2. draconiansSố nhiều (plural)
  3. more draconianSo sánh hơn (comparative)
  4. most draconianSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thuộc loài rồng
  1. Thuộc loài rồng, giống rồngOf, relating to, characteristic of, or resembling a dragon.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng LatinhDracō
  2. từ tiếng Hy Lạp cổΔράκωνDrákōn
tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Latinhdracō“dragon”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • Waterloo-Exeter .Có lẽ những bài học đã được rút ra từ việc cắt giảm cơ sở hạ tầng khắc nghiệt trên tuyến đường Waterloo-Exeter.
  • . .Con rồng bay là đà sát mặt đất. Nó thách thức mọi hình ảnh về một sinh vật giống rồng mà Kulp từng thấy.
  • , .Các điều luật rất khắc nghiệt và đã nhanh chóng bị bãi bỏ.

AI