Dịch

draconically

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo cách hà khắc (liên quan đến hoặc gợi ý đến rồng)trạng từIn a draconic (relating to or suggestive of dragons) manner.
  2. Trong một tình huống hà khắc (rất nghiêm khắc hoặc nghiêm ngặt); cách hà khắc)trạng từIn a draconic (very severe or strict; draconian) manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. draconicallyDạng gốc (base form)
  2. more draconicallySo sánh hơn (comparative)
  3. most draconicallySo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • . , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

trạng từ

draconic-ally

  1. từ tiếng Latinhdracō“dragon”
trạng từ

draconic-ally

  1. từ tiếng LatinhDracō“name of an Athenian lawgiver”

AI