Dịch

Dracula

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bá tước Draculadanh từ riêngThe fictional vampire in the novel of the same name by Bram Stoker.
  2. Cựu vương Wallachiadanh từ riêngA former prince of Wallachia.
  3. Ma cà rồngdanh từAny vampire.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DraculaDạng gốc (base form)
  2. DraculasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Count Draculadanh từ riêngMa cà rồng hư cấu trong tiểu thuyết Dracula của Bram Stoker
Dracula sneezedanh từHắt hơi hướng vào khuỷu tay của một người để giúp ngăn ngừa sự lây lan của vi trùng

Họ từ (word family)

cùng gốc Dracula

Ví dụ

  • 250 ! .Nhưng anh ta phải hơn 250 tuổi rồi chứ! Giống như ma cà rồng hay đại loại thế.
  • Lugosi .Bela Lugosi nổi tiếng với vai bá tước Dracula.
  • ?Chúng ta có nhân vật nào trong văn học giống Dracula không?

AI