Nghĩa chính
- Bá tước Draculadanh từ riêngThe fictional vampire in the novel of the same name by Bram Stoker.
- Cựu vương Wallachiadanh từ riêngA former prince of Wallachia.
- Ma cà rồngdanh từAny vampire.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DraculaDạng gốc (base form)
- DraculasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Count Draculadanh từ riêng | danh từ riêng | Ma cà rồng hư cấu trong tiểu thuyết Dracula của Bram Stoker |
| Dracula sneezedanh từ | danh từ | Hắt hơi hướng vào khuỷu tay của một người để giúp ngăn ngừa sự lây lan của vi trùng |
Họ từ (word family)
cùng gốc DraculaTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- 250 ! .Nhưng anh ta phải hơn 250 tuổi rồi chứ! Giống như ma cà rồng hay đại loại thế.
- Lugosi .Bela Lugosi nổi tiếng với vai bá tước Dracula.
- ?Chúng ta có nhân vật nào trong văn học giống Dracula không?