Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dragonic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của hoặc giống như một con rồng trong tự nhiên
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or resembling a dragon in nature.
Ví dụ
From
the
above
it
is
evident
that
umbellic
acid
is
identical
both
with
the
dragonic
acid
,
according
to
the
formula
which
Gerhardt
assigned
to
it
,
and
with
the
anisic
acid
discovered
by
Cahours
.
AI
1
Của hoặc giống như một con rồng trong tự nhiên
1
Của hoặc giống như một con rồng trong tự nhiên
1
Của hoặc giống như một con rồng trong tự nhiên