Dịch

dunk

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhúng, chấmđộng từngoại động từ (transitive)To submerge briefly in a liquid.
  2. Vứt đại, ném bừađộng từngoại động từ (transitive)To set down carelessly.
  3. Úp rổđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To put the ball directly downward through the hoop while grabbing onto the rim with power.
  4. Cú úp rổ, lần nhúngdanh từThe act or instance of dunking, particularly in basketball.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dunkNguyên thể (infinitive)
  2. dunksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dunkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dunkingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dunk sth (in/into sth)nhúng cái gì (vào cái gì)
  • dunk sb/sthdìm ai/cái gì xuống nước
  • dunk (sth)úp rổ (cái gì)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bóc phốt
  1. nội động từ (intransitive)Bóc phốt, chỉ trích, hạ bệTo put down on social media [with on].

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Pennsylvania Germandunke
  2. từ tiếng Thượng Đức trung đạidunken
  3. từ tiếng Thượng Đức cổdunkōn“to dip, submerge, dunk”

Ví dụ

  • .Tôi thích nhúng bánh vòng vào nước táo ép nóng.
  • .Phụ huynh không nên cứ vứt đại con cái trước màn hình tivi.
  • .Cầu thủ trung phong xoay người nhanh chóng và úp rổ đầy uy lực.

AI