dunker
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một người nào đó chìm đắmdanh từSomeone who dunks.
- Người được giao nhiệm vụ biểu diễn hoặc huấn luyện người khác chơi slam dunkdanh từA person tasked with performing or training others in slam dunks.
- Loại bánh thích hợp để nhúng vào tách tràdanh từA biscuit that is suitable for dunking in a cup of tea.
- Các món ăn nhẹ thích hợp để chấm với nước sốtdanh từAny snack food suitable for dunking in sauce.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dunkerDạng gốc (base form)
- dunkersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Loại phao siêu âm
- A kind of sonobuoy.