Dịch

duckling

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vịt condanh từA young duck.
  2. Vịt con cáidanh từA young female duck.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ducklingDạng gốc (base form)
  2. ducklingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ugly ducklingdanh từVịt con xấu xí
lucky ducklingdanh từĐồng nghĩa với lucky duck

Nguồn gốc (etymology)

duck-ling

  1. từ tiếng Anh trung đạidokeling

Ví dụ

  • . . 5 . 13 14 , 9 . 16 .Vịt Muscovy với vịt con. Đây là giống phổ biến nhất cho mục đích bàn ăn. Chúng tạo ra trọng lượng lên tới 5 lb. đối với vịt con lúc 13 đến 14 tuần và lên đến 9 lb. đối với vịt con lúc 16 tuần khi được xử lý đúng cách.
  • .Chú vịt con nhỏ có thể bơi.
  • .Chú vịt con nhỏ đang bơi.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc duckling

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI