Nghĩa chính
- Vịt condanh từA young duck.
- Vịt con cáidanh từA young female duck.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ducklingDạng gốc (base form)
- ducklingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ugly ducklingdanh từ | danh từ | Vịt con xấu xí |
| lucky ducklingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lucky duck |
Ví dụ
- . . 5 . 13 14 , 9 . 16 .Vịt Muscovy với vịt con. Đây là giống phổ biến nhất cho mục đích bàn ăn. Chúng tạo ra trọng lượng lên tới 5 lb. đối với vịt con lúc 13 đến 14 tuần và lên đến 9 lb. đối với vịt con lúc 16 tuần khi được xử lý đúng cách.
- .Chú vịt con nhỏ có thể bơi.
- .Chú vịt con nhỏ đang bơi.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ducklingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha