Dịch

deech

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bôi, trát, trát hoặc tẩm, đặc biệt là những chất bẩn đã trở nên cứng và ăn sâuđộng từngoại động từ (transitive)To smear, daub, plaster, or impregnate, especially with dirt which becomes hard and ingrained.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deechNguyên thể (infinitive)
  2. deechesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. deechedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. deechingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bụi bẩn (hoặc bụi bẩn) bám sâu vào tay
  1. không đếm được (uncountable)Bụi bẩn (hoặc bụi bẩn) bám sâu vào tay, hoặc ở các vết nứt, kẽ hở, v.vDirt (or grime) ingrained on the hands, or in cracks, crevices, etc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidechen
  2. từ tiếng Anh cổdēċan“to smear, plaster, daub”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*dōkijan“to apply with a rag or cloth, smear”

Ví dụ

  • . "" , , .

AI