deech
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bôi, trát, trát hoặc tẩm, đặc biệt là những chất bẩn đã trở nên cứng và ăn sâuđộng từngoại động từ (transitive)To smear, daub, plaster, or impregnate, especially with dirt which becomes hard and ingrained.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bụi bẩn (hoặc bụi bẩn) bám sâu vào tay
- không đếm được (uncountable)Bụi bẩn (hoặc bụi bẩn) bám sâu vào tay, hoặc ở các vết nứt, kẽ hở, v.vDirt (or grime) ingrained on the hands, or in cracks, crevices, etc.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidechen
- từ tiếng Anh cổdēċan“to smear, plaster, daub”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*dōkijan“to apply with a rag or cloth, smear”
Ví dụ
- . "" , , .