ducky
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Giống vịttính từResembling or characteristic of a duck.
- Dễ thương, đáng yêutính từDarling, charming, cute.
- Vịt cao su, con vịtdanh từA duck (aquatic bird), especially a toy rubber duck.
- Cưng, yêudanh từAn affectionate pet name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- duckyDạng gốc (base form)
- duckiesSố nhiều (plural)
- duckierSo sánh hơn (comparative)
- more duckySo sánh hơn (comparative)
- duckiestSo sánh nhất (superlative)
- most duckySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rubber duckydanh từ | danh từ | Con vịt cao su (đồ chơi tắm) |
| just duckytính từ | tính từ | Tuyệt vời hoặc đang diễn ra tốt đẹp |
| shucky duckythán từ | thán từ | Cụm từ biểu thị sự thất vọng hoặc phấn khích |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Tuyệt
- Tuyệt, ổnGreat; going well; proceeding in an eminently agreeable fashion.
Họ từ (word family)
cùng gốc duckyVí dụ
- .Một loạt tiếng kèn kazoo nghe như tiếng vịt vang lên trong không trung.
- , first-floor three-story .May mắn thay, cô ấy đã khoe với mọi người về căn hộ tầng một tuyệt vời trong tòa nhà gạch đỏ ba tầng cực kỳ đáng yêu.
- , . ...Hãy làm những điều nhỏ bé cho Đứa Trẻ Bên Trong bạn, như tắm bồn với bong bóng. Hãy mời một chú vịt cao su chơi cùng bạn...