Dịch

ducky

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Giống vịttính từResembling or characteristic of a duck.
  2. Dễ thương, đáng yêutính từDarling, charming, cute.
  3. Vịt cao su, con vịtdanh từA duck (aquatic bird), especially a toy rubber duck.
  4. Cưng, yêudanh từAn affectionate pet name.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. duckyDạng gốc (base form)
  2. duckiesSố nhiều (plural)
  3. duckierSo sánh hơn (comparative)
  4. more duckySo sánh hơn (comparative)
  5. duckiestSo sánh nhất (superlative)
  6. most duckySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

rubber duckydanh từCon vịt cao su (đồ chơi tắm)
just duckytính từTuyệt vời hoặc đang diễn ra tốt đẹp
shucky duckythán từCụm từ biểu thị sự thất vọng hoặc phấn khích

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Tuyệt
  1. Tuyệt, ổnGreat; going well; proceeding in an eminently agreeable fashion.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tuyệt

Nguồn gốc (etymology)

duck“aquatic bird”-y

Ví dụ

  • .Một loạt tiếng kèn kazoo nghe như tiếng vịt vang lên trong không trung.
  • , first-floor three-story .May mắn thay, cô ấy đã khoe với mọi người về căn hộ tầng một tuyệt vời trong tòa nhà gạch đỏ ba tầng cực kỳ đáng yêu.
  • , . ...Hãy làm những điều nhỏ bé cho Đứa Trẻ Bên Trong bạn, như tắm bồn với bong bóng. Hãy mời một chú vịt cao su chơi cùng bạn...

AI