amar
A2động từ (verb)
/aˈmaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Yêu thương, có tình cảm sâu sắc, quan tâm đếnđộng từto love, have great affection for, care about
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể amarDanh động từ amandoPhân từ amado
| Presente | |
|---|---|
| yo | amo |
| tú | amas |
| él/ella/Ud. | ama |
| nosotros | amamos |
| vosotros | amáis |
| ellos/Uds. | aman |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| el amante en lo que ama, imperfecciones no hallacụm từ | cụm từ | Tình yêu là mù quáng |
| te amocụm từ | cụm từ | Anh yêu em, em yêu anh |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ước
- to wish
Ví dụ
- .