Lorenzo
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/loˈɾenθo/nguồn
Nghĩa chính
- Tên nam Lorenzodanh từ riênga male given name from Latin, equivalent to English Laurence
- Họ Lorenzodanh từ riênga surname originating as a patronymic
- Chữ Ldanh từ riêngthe letter L in the Spanish spelling alphabet
- Ông mặt trời, mặt trờidanh từ riêngName given to the sun
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| San Lorenzodanh từ riêng | danh từ riêng | San Lorenzo (một thành phố thuộc tỉnh Santa Fe, Argentina) |
Ví dụ
- .Điều này sẽ dùng làm động lực cho tôi và Lorenzo.
- .Lorenzo có lẽ quá nghiêm khắc.
- .Lorenzo đã rút trộm xăng từ chiếc xe tải.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)