Laura
giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/ˈlauɾa/
Nghĩa chính
- Tên nữ Lauradanh từ riênga female given name from Latin
Ví dụ
- , .Laura đã đứng đó, ở phía trên bậc thang dài.
- .Laura không đeo nhẫn đính hôn.
- , .Laura không thấy phiền, nhưng Daniel thì có.