Dịch

capital w

Nghĩa chính

  1. Chữ W viết hoa

Cụm từ (phrase)

capital wardanh từTình trạng xung đột kinh tế gay gắt hoặc cạnh tranh địa chính trị tập trung vào việc kiểm soát, hạn chế hoặc chuyển hướng vốn tài chính, dòng đầu tư và tiếp cận thị trường

Ví dụ

  • .Từ này bắt đầu bằng một chữ W viết hoa.

AI