W-2
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Biểu mẫu báo cáo khoản bồi thường của một người với tư cách là nhân viên trong một năm tại người sử dụng lao động hoặc thuế thu nhập cá nhândanh từA form reporting one's compensation as an employee during a year at an employer or personal income taxation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- W-2Dạng gốc (base form)
- W-2sSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| W-2 employeedanh từ | danh từ | Cá nhân được một tổ chức chính thức tuyển dụng (ngược lại với một nhà thầu độc lập nhận được mẫu thuế 1099) |