e.
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Viết tắt của eastdanh từAbbreviation of east.
- Viết tắt của easterntính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of eastern.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| B. of E.danh từ | danh từ | Viết tắt của board of education |
| C. of E.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Church of England |
| i.e.trạng từ | trạng từ | Tức |
| S. E. C.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Securities and Exchange Commission |
| G. E. A.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của German East Africa: được tìm thấy dưới dạng tem in đè lên sự chiếm đóng của Đông Phi và Uganda vào năm 1917 cho toàn bộ lãnh thổ bị chiếm đóng, và Kenya và Uganda vào năm 1921 cho phần hiện nay ở Tanzania |
| P. E. I.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Prince Edward Island: một tỉnh của Canada |
| E. colidanh từ | danh từ | Escherichia coli, một loài vi khuẩn |
| E. Rodriguezdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của thành phố Quezon, Metro Manila, Philippines |