Nghĩa chính
- Mắttính từkhông so sánh (not comparable)Having eyes.
- Có đốm mắt, có đốm như mắttính từkhông so sánh (not comparable)Having eye-like spots.
- Có mắttính từkhông so sánh (not comparable)Having the specified kind or number of eyes.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của eyeđộng từsimple past and past participle of eye
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| one-eyedtính từ | tính từ | Chỉ có một mắt, đặc biệt khi số lượng mắt lớn hơn là bình thường |
| wide-eyedtính từ | tính từ | Ngạc nhiên hoặc ngạc nhiên |
| blue-eyedtính từ | tính từ | Yêu thích của ai đó |
| black-eyedtính từ | tính từ | Có một con mắt đen |
| cross-eyedtính từ | tính từ | Lé |
| bright-eyedtính từ | tính từ | Háo hức và cảnh giác |
| starry-eyedtính từ | tính từ | Không thực thế, mơ mộng hão huyền |
| dark-eyedtính từ | tính từ | Có đôi mắt đen |
Ví dụ
- , , ever-tender . .Tập quán quen thuộc tại trại ấp là khuấy động trứng sau khi chúng đã xuất hiện điểm mắt, gọi là làm sốc hay làm hỏng, sẽ làm vỡ màng noãn hoàng của những quả trứng vô sinh vốn rất mỏng manh. Kết quả là làm kết tủa globulin và khiến quả trứng hóa trắng.
- .Lưng của con bọ có những đốm mắt để khiến kẻ săn mồi nhìn nó giống như một con rắn.
- , / .Vô hình hạ xuống trĩu đôi cánh nhẹ trên những đóa hoa thơm dịu, / Và ngỏ lời cùng giọt sương mắt đẹp mong nàng đưa về lều sáng lung linh.
Họ từ (word family)
cùng gốc eyedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha