Dịch

eyed

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Mắttính từkhông so sánh (not comparable)Having eyes.
  2. Có đốm mắt, có đốm như mắttính từkhông so sánh (not comparable)Having eye-like spots.
  3. Có mắttính từkhông so sánh (not comparable)Having the specified kind or number of eyes.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của eyeđộng từsimple past and past participle of eye

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

one-eyedtính từChỉ có một mắt, đặc biệt khi số lượng mắt lớn hơn là bình thường
wide-eyedtính từNgạc nhiên hoặc ngạc nhiên
blue-eyedtính từYêu thích của ai đó
black-eyedtính từCó một con mắt đen
cross-eyedtính từLé
bright-eyedtính từHáo hức và cảnh giác
starry-eyedtính từKhông thực thế, mơ mộng hão huyền
dark-eyedtính từCó đôi mắt đen

Ví dụ

  • , , ever-tender . .Tập quán quen thuộc tại trại ấp là khuấy động trứng sau khi chúng đã xuất hiện điểm mắt, gọi là làm sốc hay làm hỏng, sẽ làm vỡ màng noãn hoàng của những quả trứng vô sinh vốn rất mỏng manh. Kết quả là làm kết tủa globulin và khiến quả trứng hóa trắng.
  • .Lưng của con bọ có những đốm mắt để khiến kẻ săn mồi nhìn nó giống như một con rắn.
  • , / .Vô hình hạ xuống trĩu đôi cánh nhẹ trên những đóa hoa thơm dịu, / Và ngỏ lời cùng giọt sương mắt đẹp mong nàng đưa về lều sáng lung linh.

AI