eyedness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phẩm chất của việc có một mắt thuận - một mắt được sử dụng nhiều hơn mắt kiadanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of having a dominant eye - one eye that is used more than the other.
- Trạng thái hoặc chất lượng của việc có một loại mắt hoặc mắt cụ thểdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of having a particular type of eye or eyes.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cross-eyednessdanh từ | danh từ | Tình trạng lác mắt; người nước ngoài |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)