Dịch

one-eyed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chỉ có một mắt, đặc biệt khi số lượng mắt lớn hơn là bình thườngtính từkhông so sánh (not comparable)Having only a single eye, particularly when a greater number is normal.
  2. Có khả năng nhìn chỉ bằng một mắttính từkhông so sánh (not comparable)Being able to see out of only one eye.

Cụm từ (phrase)

one-eyed monsterdanh từTruyền hình, đặc biệt được coi là một chứng nghiện
in the land of the blind, the one-eyed man is kingcụm từThằng chột làm vua xứ mù
one-eyed jackdanh từCó thể là jack bích hoặc jack hình trái tim, trên đó jack thường được mô tả trong hồ sơ
one-eyed kingdanh từVua kim cương trong bộ bài
one-eyed snakedanh từDương vật
one-eyed trouser snakedanh từDương vật

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

Nguồn gốc (etymology)

oneeyed

  1. từ tiếng Anh trung đạioneyed
  2. từ tiếng Anh cổānēġed“one-eyed”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*ainaugidaz

AI